Thông số kỹ thuật dành cho thanh tyren – Tyren Kết Cấu Việt

ketcauviet

New member
#1
Cấp bền tyren: với tyren thép, cấp bền tyren từ 4.6 – 10.9. Tyren Inox, cấp bền SUS 201, SUS 316, tyren Inox ngoài tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng bóng còn có khả năng chống oxi hóa dưới tác động của môi trường bên ngoài, tuy nhiên giá thành khá cao hơn so với bulong thép. Về tính chất vật lý, tyren thép có tính cứng, chịu lực khá tốt còn tyren Inox có tính dẻo phù hợp với lĩnh vực cơ khí, điện lạnh ME và các công trình điện năng lượng mặt trời.
Bề mặt tyren: Cũng giống như bulong neo, bulong liên kết, bề mặt tyren khá đa dạng. Tyren hàng đen thô, tyren nhuộm đen, tyren xi trắng, tyren nhúng nóng.
Đường kính tyren:
Tyren m6: Với tiết diện này, tyren có thể chịu được lực kéo lên đến 600kg. Phôi được ứng dụng để cán thành ren sẽ là 4.6mm đến 5mm.
- Tyren m8: Tyren m8 có thể chịu được lực kéo lên đến khoảng 1 tấn. Trong đó, phôi được ứng dụng để cán thành ren sẽ là 6.8mm đến 7mm.
- Tyren m10: Tyren m10 chịu được lực kéo lên đến hơn 1.7 tấn. Người ta ứng dụng phôi với đường kính dao động trong khoảng 8.6mm đến 8.8mm để cán.
- Tyren m12: Lực kéo lên đến khoảng 2.5 tấn. Ứng dụng phôi với đường kính dao động từ 10.5mm đến khoảng 10.8mm để cán thành thanh ren.
 
Top